Học Tiếng Đức A1: Chủ Đề Thông Tin Cá Nhân

Học tiếng Đức A1 chủ đề thông tin cá nhân

Học tiếng Đức A1 bạn phải học những câu đơn giản như : Wie heißt du?, Woher kommst du?, Wo wohnst du?, Wie alt bist du?, Bist du verheiratet?, Hast du Kinder?, Arbeitest oder studierst du?, Was bist du von Beruf?, Was sind deine Hobbys? Tên của bạn là gì?, Bạn đến từ đâu?, Bạn sống ở đâu?, Bạn bao nhiêu tuổi?, Bạn đã kết hôn chưa?, Bạn có con không?, Bạn đi làm hay đi học?, Nghề nghiệp của bạn là gì?, Sở thích của bạn là gì? 

Trong phần đầu tiên của loạt bài Học tiếng Đức A1 theo chủ đề, bạn sẽ học cách đưa ra những thông tin cá nhân quan trọng nhất.

Lưu ý về trình độ ngôn ngữ

Trình độ ngôn ngữ Tiếng Đức A1

Đọc tất cả các câu! Bạn có hiểu tất cả các câu? Điều đó rất tốt. Tìm và kết hợp các câu quan trọng đối với bạn. Bạn chỉ có thể nói và viết những câu mà bạn cần cho thông tin cá nhân của mình.

Trình độ ngôn ngữ Tiếng Đức A2

Ở cấp độ ngôn ngữ A2, sẽ rất tốt nếu bạn hiểu tất cả các câu và có thể cả nói và viết.

Bạn có thể các câu hỏi, đoạn văn của riêng mình từ các câu ví dụ . Các câu hỏi và thẻ đối thoại sẽ giúp bạn trò chuyện bằng tiếng Đức. Để luyện tập, bạn có thể xem video học tập và có thể làm các bài tập trực tuyến . Ở cuối, bạn sẽ tìm thấy mọi thứ trong một tệp PDF mà bạn có thể tải xuống. Bạn cũng sẽ nhận được rất nhiều giải thích về ngữ pháp và từ vựng . Giải thích ngữ pháp và từ vựng bằng cách sử dụng các ví dụ cụ thể: Chúng tôi đã đánh dấu từ DATIV màu xanh lam và từ ngữ AKKUSATIV màu đỏ . Vì vậy, bạn chắc chắn sẽ tìm hiểu hai trường hợp trong quá trình học các bài tập của chúng tôi. 

1.  Học tiếng Đức A1 chủ đề : Cung cấp thông tin cá nhân - Persönliche Informationen geben

a. Học tiếng Đức A1 chủ đề: Tên - Name

  • Ich heiße Paul. - Tôi là Paul. 
  • Ich bin Paul. - Tôi là paul. 
  •  Mein Name ist Paul Müller. - Tôi là Paul Müller. 
  • Mein Vorname ist Paul. - Tên tôi là Paul. 
  • Mein Nachname/ Mein Familienname ist Müller. - Họ / Họ của tôi là Müller.

b. Học tiếng Đức A1 chủ đề: Địa chỉ, điện thoại - Adresse, Telefon

  • Meine Adresse ist… - Địa chỉ của tôi là ... 
  • Ich wohne in der Bergstraße. - Tôi sống ở đường Bergstraße. 
  • Die Hausnummer ist 17. - Số nhà là 17 
  •  Die Postleitzahl (von Bonn) ist 53115. - Mã bưu điện (của Bonn) là 53115. 
  • Meine Telefonnummer/ Handynummer ist… - Số điện thoại / số điện thoại di động của tôi là…

c. Học tiếng Đức A1 chủ đề: Nguyên quán - Herkunft 

  • Ich komme aus Berlin/ aus Deutschland. - Tôi đến từ Berlin / Đức . 
  • Ich komme aus der Türkei/ aus der Schweiz/ aus der Slowakei/ aus der Ukraine. - Tôi đến từ Thổ Nhĩ Kỳ / từ Thụy Sĩ / từ Slovakia / từ Ukraine. 
  • Ich komme aus dem Iran/ aus dem Libanon/ aus dem Kongo/ aus dem Jemen. - Tôi đến từ  Iran / từ Lebanon / từ Congo / từ  Yemen. 
  •  Ich komme aus den USA/ aus den Niederlanden. - Tôi đến từ  USA / từ  Hà Lan. Ich komme von Teneriffa/ von Mallorca/ von Korsika. - Tôi đến từ Tenerife / Mallorca / Corsica.



    d. Học tiếng Đức A1 chủ đề: Nơi ở - Wohnort

    • Ich lebe/ wohne in Berlin/ in Deutschland. - Tôi sống / sống ở Berlin / ở Đức. 
    • Ich lebe/ wohne in der Türkei/ in der Schweiz. - Tôi sống / sống ở Thổ Nhĩ Kỳ / ở Thụy Sĩ. 
    • Ich lebe/ wohne im Iran/ im Jemen/ im Libanon. - Tôi sống / sống ở Iran / ở Jemen / ở Lebanon. 
    • Ich lebe/ wohne in den USA/ in den Niederlanden. - Tôi sống / sống ở USA / ở Hà Lan. 
    •  Ich lebe/ wohne auf Teneriffa/ auf Mallorca/ auf Korsika. - Tôi sống / sống ở Tenerife / Mallorca / Corsica. 
    • Berlin/ Die Stadt/ Das Dorf liegt im Norden/ Süden/ Westen/ Osten/ Zentrum von…- Berlin / Thành phố / Ngôi làng nằm ở phía bắc / phía nam / phía tây / phía đông / trung tâm ... 
    • Die Stadt/ Das Dorf liegt in der Nähe von Bonn. - Thành phố / Ngôi làng nằm gần Bonn.

    e. Học tiếng Đức A1 chủ đề:Tuổi - Alter

    • Ich bin 25 Jahre alt. - Tôi 25 tuổi. 
    • Ich bin am 9. Juli 1996 in Frankfurt geboren. - Tôi tôi sinh ngày 9. Tháng Bảy năm 1996 tại  Frankfurt. 
    • Mein Geburtstag ist am 20. September. - Sinh nhật của tôi là ngày 20 tháng 9. 
    • Am 16. August ist mein Geburtstag. -  Ngày 16 tháng 8 là sinh nhật của tôi. 
    •  Ich habe am 22. November Geburtstag. - Tôi có sinh nhật vào ngày 22 tháng 11. 
    • Am 15. Juni habe ich Geburtstag. - Ngày 15 tháng 6 là sinh nhật của tôi. 
    • Mein Geburtstag ist im März. - Sinh nhật của tôi là vào tháng Ba.

    f. Tiếng Đức A1 chủ đề:Tình trạng hôn nhân, gia đình, con cái - Familienstand, Familie, Kinder

    • Ich bin Single/ ledig/ verpartnert/ verheiratet/ geschieden/ verwitwet. - Tôi độc thân / độc thân / đã kết hôn / đã kết hôn / ly hôn / góa vợ. 
    • Ich habe drei Geschwister: einen Bruder und zwei Schwestern. - Tôi có ba anh chị: một anh trai và hai chị gái. 
    • Ich habe zwei Brüder und eine Schwester. - Tôi có hai anh trai và một em gái. 
    • Ich habe keine Geschwister. Ich bin Einzelkind. - Tôi không có anh chị em. Tôi chỉ là con một. 
    • Ich habe keine Kinder. - Tôi không có con. 
    • Ich habe ein Kind/zwei Kinder. - Tôi có một con / hai con. 
    • Ich habe einen Sohn/eine Tochter. - Tôi có một con trai / một con gái. 
    • Ich habe zwei Söhne und eine Tochter. - Tôi có hai con trai và một  con gái. 
    • Ich habe zwei Töchter und einen Sohn. - Tôi có hai con gái và một con trai.

    g. Tiếng Đức A1 chủ đề:Trường học, nghiên cứu, đào tạo - Schule, Studium, Ausbildung

    • Ich bin Schüler/Schülerin. - Tôi là học sinh. 
    • Ich gehe zur Schule. - Tôi đi vô trường học. 
    • Ich gehe in die Schule. - Tôi đi đến trường học 
    • Ich gehe in den Kindergarten. - Tôi đến nhà trẻ 
    • Ich bin Student/Studentin. - Tôi là sinh viên 
    • Ich studiere Medizin. - Tôi học y khoa 
    • Ich bin Sportstudent/Sportstudentin. - Tôi là sinh viên thể thao 
    • Ich mache eine Ausbildung. - Tôi đang làm một nghề 
    • Ich mache eine Lehre als Elektriker. Ich bin Lehrling. - Tôi đang làm nghề như một thợ điện. Tôi là một người học việc.

    h. Tiếng Đức A1 chủ đề: Công việc - Arbeit und Beruf

    • Ich habe keine Arbeit. - Tôi không có việc làm. 
    • Ich bin arbeitslos. - Tôi thất nghiệp. 
    • Ich bin schon zwei Jahre arbeitslos. - Tôi đã thất nghiệp trong hai năm. 
    • Ich bin seit 2 Jahren arbeitslos. - Tôi đang thất nghiệp trong hai năm. 
    • Ich arbeite seit einem Jahr in einem Hotel. - Tôi đã làm việc được một năm trong một khách sạn. 
    • Ich bin Feuerwehrmann von Beruf. - Công việc của tôi là lính cứu hỏa. 
    • Ich arbeite als Elektriker. - Tôi làm thợ điện. 
    • Ich arbeite als Chemiker bei Bayer. - Tôi làm việc như một nhà hóa học tại Bayer.

    i. Tiếng Đức A1 chủ đề: Ngôn ngữ - Sprachen

    • Ich spreche Arabisch und Französisch. - Tôi nói tiếng Ả Rập và tiếng Pháp. 
    • Ich lerne Deutsch und Englisch. - Tôi đang học tiếng Đức và tiếng Anh. 
    • Ich lerne seit zwei Jahren Deutsch. - Tôi đã học tiếng Đức được hai năm. 
    • Ich lerne erst drei Monate Italienisch. - Tôi chỉ mới học tiếng Ý được ba tháng. 
    • Ich lerne schon vier Jahre Englisch. - Tôi đã học tiếng Anh được bốn năm.

    k. Tiếng Đức A1 chủ đề: Sở thích - Hobbys

    • Ich habe keine Hobbys. Ich habe vielHobbys. - Tôi không có bất kỳ sở thích nào. Tôi có nhiều sở thích 
    • Mein Hobby ist Fußball spielen. - Sở thích của tôi là chơi bóng đá 
    • Meine Hobbys sind tanzen und Sport treiben. - Sở thích của tôi là khiêu vũ và tập thể thao. 
    • Ich höre gern Musik. Musik ist mein Hobby. - Tôi thích nghe nhạc. Âm nhạc là sở thích của tôi. 
    • Ich habe (nicht) viel Freizeit. - Tôi có (không) nhiều thời gian rảnh. 
    • Ich habe (leider) keine Freizeit. - Tôi (thật không may) không có thời gian rảnh. 
    • Ich habe keine Zeit für Hobbys. - Tôi không có thời gian cho sở thích.
    • In meiner Freizeit lese ich Bücher. - Thời gian rảnh của tôi, tôi đọc sách.

    2. Học tiếng Đức A1 chủ đề : Hỏi thông tin cá nhân - Um persönliche Informationen bitten

    a. Học Tiếng Đức A1 chủ đề : Họ tên - Name

    • Wie heißt du? Wie heißt ihr? Wie heißen Sie? - Tên của bạn là gì? Tên bạn là gì? Bạn tên là gì?
    • Wie ist dein/Ihr Name? Wie sind eure/Ihre Namen? - Tên của bạn là gì? / bạn tên gì?
    • Wie ist dein Vorname? Wie sind eure Vornamen? - Tên bạn là gì ? / Tên của bạn là gì?
    • Wie ist dein/Ihr Nachname/Familienname? - Họ / họ của bạn là gì?
    • Wie sind eure/Ihre Nachnamen/Familiennamen? - Họ / họ của bạn là gì?



      b. Học Tiếng Đức A1 chủ đề : Địa chỉ , điện thoại - Adresse, Telefon

      • Wie ist deine/eure/Ihre Adresse? - Địa chỉ của bạn / của bạn / của bạn là gì?
      • Wo wohnst du? Wo wohnt ihr? Wo wohnen Sie? - Bạn sống ở đâu? Bạn sống ở đâu? Bạn sống ở đâu?
      • Wie ist die/deine/eure/Ihre Hausnummer? - Số nhà của bạn là gì?
      • Wie ist die Postleitzahl von Bonn? - Mã bưu điện của Bonn là gì?
      • Wie ist deine/eure/Ihre Telefonnummer/Handynummer? - Của bạn / của bạn / số điện thoại / số điện thoại di động của bạn là gì?

      c. Học Tiếng Đức A1 chủ đề : Quên quán - Herkunft

      • Woher kommst du? Woher kommt ihr? Woher kommen Sie? - Bạn đến từ đâu? Bạn đến từ đâu? Bạn đến từ đâu?
      • Wo liegt Berlin/die Stadt/das Dorf/das? - Berlin / thành phố / làng / ở đâu?

      d. Học Tiếng Đức A1 chủ đề : Nơi cư trú - Wohnort

      • Wo wohnst/lebst du? Wo wohnt/lebt ihr? Wo wohnen/leben Sie? - Bạn sống ở đâu Bạn sống ở đâu? Bạn sống / sống ở đâu?
      • Wo liegt Berlin/die Stadt/das Dorf/das? - Berlin / thành phố / làng / đó ở đâu?
      • Wohnst du/Wohnt ihr/Wohnen Sie allein? - Bạn / bạn sống / bạn sống một mình không?

      e. Học Tiếng Đức A1 chủ đề : Tuổi - Alter

      • Wie alt bist du? Wie alt seid ihr? Wie alt sind Sie? - Bạn bao nhiêu tuổi? / Bạn bao nhiêu tuổi?/ Ông ( bà ) bao nhiêu tuổi?
      • Wann ist dein/euer/Ihr Geburtstag? - Bạn sinh ngày nào?
      • Wann hast du/habt ihr/haben Sie Geburtstag? - Bạn sinh ngày nào?
      • Wann und wo bist du/seid ihr/sind Sie geboren? - Bạn / bạn / bạn sinh ra khi nào và ở đâu?

      f. Học Tiếng Đức A1 chủ đề : Tình trạng hôn nhân, gia đình, con cái - Familienstand, Familie, Kinder

      • Wie ist Ihr Familienstand? (Frage in der Verwaltung) - Tình trạng hôn nhân của bạn là gì?
      • Bist du/Seid ihr/Sind Sie ledig oder verheiratet? - Bạn / bạn / bạn độc thân hay đã kết hôn?
      • Bist du/Seid ihr/Sind Sie verheiratet? - Bạn / bạn / bạn đã kết hôn chưa?
      • Bist du Single? - Bạn đang độc thân?
      • Hast du/Haben Sie einen Freund/eine Freundin? - Bạn có / Bạn có một người bạn / một người bạn?
      • Hast du/Habt ihr/Haben Sie Geschwister? - Bạn có / Bạn có / Bạn có anh chị em không?
      • Wie alt sind deine/eure/Ihre Geschwister? - Anh / chị / em của bạn bao nhiêu tuổi?
      • Hast du/Habt ihr/Haben Sie Kinder? - Bạn có / Bạn có / Bạn có con không?
      • Wie viele Kinder hast du/habt ihr/haben Sie? - Bạn có bao nhiêu con?
      • Wie alt sind deine/eure/Ihre Kinder? - Con bạn bao nhiêu tuổi?
      • Wie heißen deine/eure/Ihre Kinder? - Tên của con cái của bạn là gì?
      • Willst du/Wollt ihr/Wollen Sie Kinder haben/bekommen? - Bạn có muốn / bạn có muốn / bạn muốn có / có con không?
      • Hast du/Habt ihr/Haben Sie ein Haustier? - Bạn / Bạn / Bạn có một con vật cưng?

      g. Học Tiếng Đức A1 chủ đề : Trường học, nghiên cứu, đào tạo - Schule, Studium, Ausbildung

      • Gehst du/Geht ihr (noch) zur Schule? - Bạn sẽ / Bạn đi (chưa) đến trường?
      • Arbeitest oder studierst du? Arbeitet oder studiert ihr? - Bạn đi làm hay đi học? Bạn đi làm hay đi học?
      • Arbeiten oder studieren Sie? - Bạn đi làm hay đi học?
      • Was studierst du? Was studiert ihr? Was studieren Sie? - Bạn học gì Bạn đang học gì vậy? Bạn đang học gì vậy?
      • Wo studierst du? Wo studiert ihr? Wo studieren Sie? - Bạn học ở đâu?
      • Seit wann studierst du/studiert ihr/studieren Sie? - Bạn đã học bao lâu rồi / bạn đang học?
      • Welchen Beruf lernst du/lernt ihr/lernen Sie? - Nghề bạn học / cô ấy học/ ông (bà) học là gì?

      h. Học Tiếng Đức A1 chủ đề : Công việc và việc làm - Arbeit und Beruf

      • Was bist du/seid ihr/sind Sie von Beruf? - Bạn / bạn / bạn làm nghề gì?
      • Hast du/Habt ihr/Haben Sie eine Arbeit/einen Job? - Bạn / Bạn / Bạn có một công việc / công việc?
      • Wo arbeitest du/arbeitet ihr/arbeiten Sie? - Bạn làm việc ở đâu / bạn làm việc / bạn có làm việc không?

      i. Học Tiếng Đức A1 chủ đề : Ngôn ngữ - Sprachen

      • Wie viele Sprachen sprichst du/sprecht ihr/sprechen Sie?
      • Welche Sprachen sprichst du/sprecht ihr/sprechen Sie?
      • Welche Sprachen lernst du/lernt ihr/lernen Sie?
      • Seit wann lernst du/lernt ihr/lernen Sie Spanisch?
      • Lernst du/Lernt ihr/Lernen Sie schon lange Deutsch?
      • Sprichst du/Sprecht ihr/Sprechen Sie gut Deutsch?
      • Besuchst du/Besucht ihr/Besuchen Sie einen Deutschkurs?



        k. Học Tiếng Đức A1 chủ đề : Sở thích - Hobbys

        • Hast du/Habt ihr/Haben Sie Hobbys?
        • Was ist dein/euer/Ihr Hobby? Was sind deine/eure/Ihre Hobbys?
        • Was machst du/macht ihr/machen Sie gern?
        • Hast du/Habt ihr/Haben Sie viel Freizeit?
        • Hast du/Habt ihr/Haben Sie Zeit für Hobbys?
        • Was machst du/macht ihr/machen Sie in deiner/eurer/Ihrer Freizeit?

        3. Học Tiếng Đức A1 chủ đề giao tiếp cơ bản : Giao tiếp - Kommunikation

        a. Học Tiếng Đức A1 chủ đề : Giới thiệu ai đó / bản thân bạn và phản ứng với nó - jemanden/sich vorstellen und darauf reagieren

        • Hallo, ich bin Paul. - Xin chào, tôi tên là Paul
        • Hallo Paul! Ich bin Anna. - Xin chào Paul! Tôi là Anna.
        • Das ist Paul. - Đây là Paul
        • Freut mich. Mein Name ist Anna. - Rất vui được gặp bạn. Tên tôi là Anna.
        • Guten Tag, mein Name ist Axel Meyer. - Xin chào, tôi tên là Axel Meyer.
        • Angenehm. Ich bin Elke Winter. - Dễ chịu. Tôi là Elke Winter.

        b. Học Tiếng Đức A1 chủ đề : Lời chào - Begrüßung

        • Hallo. - Xin chào
        • Guten Morgen. - Chào buổi sáng
        • Guten Tag. - Chào buổi trưa
        • Guten Abend. - Chào buổi tối
        • Wie geht`s? - Bạn khỏe không?
        • Wie geht es dir/euch/Ihnen? - Bạn, anh , cô, ... khỏe không?
        • Geht es dir/euch/Ihnen gut? - Bạn, anh , cô, ... khỏe không?
        • Danke. Es geht mir gut/nicht gut/nicht so gut/schlecht. Und (wie geht es) dir? - Cảm ơn . Tôi khỏe. Còn bạn
        • Es geht. - Nó tốt

        c. Học Tiếng Đức A1 chủ đề : Chào tạm biệt - Verabschiedung

        • Tschüs / Tschüss - Bye / tạm biệt
        • Auf Wiedersehen - Tạm biệt
        • Gute Nacht - Tạm biệt chúc ngủ ngon
        • Bis bald - Sớm gặp lại
        • Bis später - Hôm sau gặp lại
        • Bis morgen - Hẹn gặp lại sáng mai
        • Bis heute Abend - Hẹn gặp tối nay
        Theo: Bảo Ngọc